Kết quả tra từ “南诏”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
南诏Nán zhào
南诏: Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
南诏国Nán zhào guó
南诏国: Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng