Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “单传”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
单传dān chuán

单传: chỉ có một người thừa kế trong một thế hệ (của gia đình, dòng tộc, v.v.); học từ một thầy duy nhất (về kỹ năng, nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ