Kết quả tra từ “协力车”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
协力车xié lì chē
协力车: xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)