Kết quả tra từ “千军易得,一将难求”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
千军易得,一将难求qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú
千军易得,一将难求: Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)