Kết quả tra từ “北汉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
北汉Běi Hàn
北汉: Hán thời Ngũ đại (951-979), một trong mười vương quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc (907-960)