Kết quả tra từ “包公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
包公Bāo gōng
包公: Bao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
皮包公司pí bāo gōng sī
皮包公司: nghĩa đen: công ty va-li; công ty ma; công ty vỏ bọc; công ty không đáng tin cậy