Kết quả tra từ “勤奋”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勤奋qín fèn
勤奋: chăm chỉ; siêng năng
勤奋刻苦qín fèn kè kǔ
勤奋刻苦: siêng năng; cần cù
天才出自勤奋tiān cái chū zì qín fèn
天才出自勤奋: thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)