Kết quả tra từ “劭”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
劭shào
劭: khích lệ nỗ lực
柯劭忞Kē Shào mín
柯劭忞: Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]
年高德劭nián gāo dé shào
年高德劭: tuổi cao đức trọng (thành ngữ)