Kết quả tra từ “加深”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
加深jiā shēn
加深: làm sâu sắc hơn
加深理解jiā shēn lǐ jiě
加深理解: hiểu rõ hơn về điều gì đó
加深印象jiā shēn yìn xiàng
加深印象: để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó