Kết quả tra từ “加料”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
加料jiā liào
加料: cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.); nạp vào; bổ sung; tăng cường (với vật liệu thêm vào)
加料钢琴jiā liào gāng qín
加料钢琴: đàn piano chuẩn bị sẵn