Kết quả tra từ “前汉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前汉Qián Hàn
前汉: Nhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán
前汉书Qián Hàn shū
前汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…