Kết quả tra từ “剃发令”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剃发令tì fà lìng
剃发令: lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646