Kết quả tra từ “初小”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初小chū xiǎo
初小: trường tiểu học cấp thấp (viết tắt của 初級小學|初级小学[chu1 ji2 xiao3 xue2])