Kết quả tra từ “初二”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初二chū èr
初二: năm thứ hai trung học cơ sở; ngày mùng hai tháng âm lịch; ngày mùng hai Tết Nguyên Đán