Kết quả tra từ “击剑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
击剑jī jiàn
击剑: môn đấu kiếm
击剑者jī jiàn zhě
击剑者: kiếm thủ (người tham gia môn đấu kiếm)