Kết quả tra từ “出殡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出殡chū bìn
出殡: đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ