Kết quả tra từ “凶相”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凶相xiōng xiàng
凶相: vẻ ngoài hung dữ
凶相毕露xiōng xiàng bì lù
凶相毕露: lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt