Kết quả tra từ “凶嫌”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凶嫌xiōng xián
凶嫌: kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực