Kết quả tra từ “凤山”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凤山Fèng shān
凤山: huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
凤山县Fèng shān xiàn
凤山县: huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
凤山市Fèng shān shì
凤山市: thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
阆凤山Láng fèng shān
阆凤山: Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết