Kết quả tra từ “凡夫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凡夫fán fū
凡夫: người bình thường; chàng trai bình thường; người phàm
凡夫俗子fán fū sú zǐ
凡夫俗子: người thường; dân dã