Kết quả tra từ “凌蒙初”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凌蒙初Líng Méng chū
凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh
凌蒙初Líng Méng chū
凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh