Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冻”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dòng

đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương

Từ vựng
冻龄dòng líng

duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
冻雨dòng yǔ

mưa đông kết

Cụm từ
冻胶dòng jiāo

gel

Cụm từ
冻肉dòng ròu

thịt lạnh hoặc đông lạnh

Cụm từ
冻结dòng jié

đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)

Cụm từ
冻穿dòng chuān

tê cóng; cước

Cụm từ
冻硬dòng yìng

đóng băng cứng; cứng đơ vì lạnh

Cụm từ
冻疮dòng chuāng

tê cóng; cước

Cụm từ
冻涨dòng zhǎng

đóng băng (giá cả, phí,...) (Đài Loan)

Cụm từ
冻死dòng sǐ

chết cóng; chết rét trong mùa đông

Cụm từ
冻柜dòng guì

container lạnh (container vận chuyển có hệ thống làm lạnh)

Cụm từ
冻容dòng róng

"đông lạnh tuổi trẻ", chỉ việc các bé gái Trung Quốc bắt đầu điều trị chống lão hóa từ khi mới hai tuổi với hy vọng không bao giờ trông già

Cụm từ
冻害dòng hài

(nông nghiệp) tổn thương do đóng băng

Cụm từ
冻土层dòng tǔ céng

băng vĩnh cửu; đài nguyên; tầng đất đóng băng

Cụm từ
冻土dòng tǔ

đất đóng băng; băng vĩnh cửu; đài nguyên

Cụm từ
冻品dòng pǐn

hàng đông lạnh; sản phẩm đông lạnh

Cụm từ
冻僵dòng jiāng

đông cứng; tê cóng

Cụm từ
冻伤dòng shāng

bỏng lạnh

Cụm từ
霜冻shuāng dòng

sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
鸡冻jī dòng

thạch gà; tiếng lóng Internet: kích thích (chơi chữ với 激動|激动[ji1 dong4])

Ngôn ngữ mạng
防冻剂fáng dòng jì

chất chống đông

Cụm từ
防冻fáng dòng

chống đông

Cụm từ
开冻kāi dòng

rã đông; tan chảy

Cụm từ
速冻sù dòng

đông lạnh nhanh

Cụm từ
解冻jiě dòng

làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)

Cụm từ
肉冻ròu dòng

thịt nấu đông; thạch thịt

Cụm từ
渐冻人症jiàn dòng rén zhèng

bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)

Cụm từ
永冻土yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

Cụm từ
永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

Cụm từ
果子冻guǒ zi dòng

thạch

Cụm từ
果冻guǒ dòng

món tráng miệng thạch

Cụm từ
爱玉冻ài yù dòng

xem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]

Cụm từ
意式奶冻Yì shì nǎi dòng

panna cotta

Cụm từ
封冻fēng dòng

đóng băng (nước hoặc đất)

Cụm từ
天寒地冻tiān hán dì dòng

thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt

Thành ngữ
受冻挨饿shòu dòng ái è

bị đói rét

Cụm từ
化冻huà dòng

rã đông

Cụm từ
冷冻柜lěng dòng guì

tủ đông

Cụm từ
冷冻库lěng dòng kù

phòng đông lạnh

Cụm từ
冷冻lěng dòng

đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng

Cụm từ
冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

ba thước băng không phải hình thành trong một ngày (thành ngữ); không thể một sớm một chiều

Thành ngữ
冰冻bīng dòng

đóng băng

Cụm từ
不冻港口bù dòng gǎng kǒu

cảng không đóng băng (chỉ Vladivostok)

Cụm từ
不冻港bù dòng gǎng

cảng không đóng băng; cảng mở

Cụm từ