解冻 là gì?
解冻 [jiě dòng] có nghĩa là làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.).
Nghĩa của từ 解冻 trong tiếng Việt
- làm tan
- chảy
- tan băng
- nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 解冻
解冻 được đọc là jiě dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .