解冻
làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)
làm tan; chảy; tan băng; nghĩa bóng: nới lỏng (đàn áp, thù địch, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
›解乏jiě fálàm giảm mệt mỏi; tỉnh táo
›解劝jiě quànxoa dịu; làm nguôi ngoai; hòa giải (trong tranh chấp, v.v.)
›解免jiě miǎntránh (khó khăn); phá vây
›解出jiě chūtìm ra
›解元jiè yuánthí sinh đứng đầu kỳ thi hương (xưa)
›解剖jiě pōugiải phẫu; phân tích; giải phẫu học
›解雇jiě gùsa thải; đuổi việc; chấm dứt hợp đồng lao động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.