Kết quả tra từ “冤枉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冤枉yuān wang
冤枉: buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
冤枉钱yuān wang qián
冤枉钱: tiền lãng phí; chi phí vô ích
冤枉路yuān wang lù
冤枉路: chuyến đi vô ích; không đáng để đi