Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冠”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guàn

đội mũ; đứng đầu; phong

Từ vựng
冠麻鸭guān má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)

Cụm từ
冠鱼狗guān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)

Cụm từ
冠军赛guàn jūn sài

giải vô địch

Cụm từ
冠军guàn jūn

nhà vô địch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
冠词guàn cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠脉循环guān mài xún huán

tuần hoàn mạch vành

Cụm từ
冠脉guān mài

mạch vành; động mạch vành

Cụm từ
冠县Guān Xiàn

huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
冠纹柳莺guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)

Cụm từ
冠礼guàn lǐ

lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm…

Cụm từ
冠状病毒guān zhuàng bìng dú

coronavirus

Cụm từ
冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉guān zhuàng dòng mài

động mạch vành

Cụm từ
冠状guān zhuàng

liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện

Cụm từ
冠海雀guān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)

Cụm từ
冠斑犀鸟guān bān xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)

Cụm từ
冠心病guān xīn bìng

bệnh tim mạch vành

Cụm từ
冠形词guān xíng cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠子guān zi

mào; đỉnh đầu

Cụm từ
冠名guàn míng

đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
冠冕堂皇guān miǎn táng huáng

kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕guān miǎn

vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm

Cụm từ
冠以guàn yǐ

gán cho; gọi

Cụm từ
齿冠chǐ guān

thân răng

Cụm từ
黑冠黄鹎hēi guān huáng bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào mào đen (Pycnonotus flaviventris)

Cụm từ
黑冠鹃隼hēi guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)

Cụm từ
黑冠鳽hēi guān yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)

Cụm từ
黑冠长臂猿hēi guān cháng bì yuán

vượn đen má hung (Nomascus nasutus)

Cụm từ
黑冠椋鸟hēi guān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)

Cụm từ
黑冠山雀hēi guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)

Cụm từ
黄腹冠鹎huáng fù guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄冠啄木鸟huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

Cụm từ
发冠卷尾fà guān juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào (Dicrurus hottentottus)

Cụm từ
头冠tóu guān

một cái vương miện; đỉnh đầu

Cụm từ
靛冠噪鹛diàn guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)

Cụm từ
鸡冠花jī guān huā

hoa mào gà; Celosia cristata

Cụm từ
鸡冠区Jī guān qū

quận Jiguan của địa cấp thị Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
鸡冠jī guān

mào; gà mào

Cụm từ
陈冠希Chén Guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
长新冠cháng xīn guān

COVID kéo dài

Cụm từ
表冠biǎo guān

núm vặn đồng hồ; núm lên dây

Cụm từ
金桂冠Jīn Guì guān

Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019

Cụm từ
金冠树八哥jīn guān shù bā ge

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)

Cụm từ
金冠戴菊jīn guān dài jú

chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng

Cụm từ
金冠地莺jīn guān dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)

Cụm từ
西南冠纹柳莺xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

Cụm từ
褐冠鹃隼hè guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)

Cụm từ
褐冠山雀hè guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào xám (Lophophanes dichrous)

Cụm từ
衣冠禽兽yī guān qín shòu

nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Thành ngữ
衣冠楚楚yī guān chǔ chǔ

ăn mặc chỉnh tề; chải chuốt; bảnh bao

Cụm từ
衣冠冢yī guān zhǒng

mộ gió

Cụm từ
衣冠yī guān

mũ và quần áo; trang phục

Cụm từ
华南冠纹柳莺Huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花冠huā guān

tràng hoa

Cụm từ
肉冠ròu guān

mào thịt (mào thịt trên đầu chim)

Cụm từ
翠冠玉cuì guān yù

xương rồng peyote (Lophophora williamsii)

Cụm từ
羽冠yǔ guān

mào lông (của chim)

Cụm từ