Kết quả tra từ “军令如山”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
军令如山jūn lìng rú shān
军令如山: quân lệnh như núi (thành ngữ); mệnh lệnh quân sự phải tuân theo