Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “军”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jūn

(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự

Từ vựng
军体
jūn tǐ

thể thao quân sự; thể dục quân sự (chương trình, v.v.); viết tắt của 軍事體育|军事体育

Viết tắt
军刀
jūn dāo

dao quân sự; kiếm

Cụm từ
军力
jūn lì

sức mạnh quân sự

Cụm từ
军功
jūn gōng

công trạng (quân sự)

Cụm từ
军务
jūn wù

quân vụ

Cụm từ
军势
jūn shì

sức mạnh quân đội; tiềm lực hoặc khả năng quân sự

Cụm từ
军区
jūn qū

khu vực địa lý chỉ huy; quân khu (PLA)

Cụm từ
军医
jūn yī

bác sĩ quân y

Cụm từ
军号
jūn hào

kèn hiệu

Cụm từ
军售
jūn shòu

buôn bán vũ khí

Cụm từ
军团
jūn tuán

quân đoàn; đoàn quân

Cụm từ
军士
jūn shì

lính; hạ sĩ quan (NCO)

Cụm từ
军备
jūn bèi

(quân sự) vũ khí; vũ trang

Cụm từ
军妓
jūn jì

gái mại dâm trong quân đội

Cụm từ
军委
jūn wěi

Ủy ban Quân sự của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản

Cụm từ
军嫂
jūn sǎo

vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội

Cụm từ
军官
jūn guān

sĩ quan (quân đội)

Cụm từ
军师
jūn shī

(cổ) quân sư; (thông tục) cố vấn đáng tin cậy

Cụm từ
军心
jūn xīn

(quân sự) tinh thần binh sĩ; (bóng) tinh thần đồng đội

Cụm từ
军情
jūn qíng

tình hình quân sự; tình báo quân sự

Cụm từ
军政
jūn zhèng

quân đội và chính quyền

Cụm từ
军方
jūn fāng

quân đội

Cụm từ
军旅
jūn lǚ

quân đội

Cụm từ