Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兵法”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兵法bīng fǎ

兵法: nghệ thuật chiến tranh; chiến lược và chiến thuật quân sự

Cụm từ
孙膑兵法Sūn Bìn Bīng fǎ

孙膑兵法: Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ
孙子兵法Sūn zǐ Bīng fǎ

孙子兵法: "Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được viết bởi Tôn Tử…

Cụm từ
太公兵法Tài gōng Bīng fǎ

太公兵法: tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc

Cụm từ