Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兵权”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兵权bīng quán

兵权: lãnh đạo quân sự; quyền lực quân sự

Cụm từ
杯酒释兵权bēi jiǔ shì bīng quán

杯酒释兵权: giải tán hệ thống quân sự bằng chén rượu; tham khảo: Vua sáng lập nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖, tổ chức yến tiệc năm 961 và thuyết phục các tướng…

Cụm từ