Kết quả tra từ “兴隆”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴隆xīng lóng
兴隆: thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
兴隆台区Xīng lóng tái qū
兴隆台区: quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
兴隆台Xīng lóng tái
兴隆台: quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
兴隆县Xīng lóng xiàn
兴隆县: huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
生意兴隆shēng yì xīng lóng
生意兴隆: kinh doanh hưng thịnh và phát đạt