Kết quả tra từ “兴县”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴县Xīng xiàn
兴县: huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
长兴县Cháng xīng xiàn
长兴县: huyện Changxing ở Huzhou 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
海兴县Hǎi xīng xiàn
海兴县: huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
永兴县Yǒng xīng xiàn
永兴县: huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
新兴县Xīn xīng xiàn
新兴县: huyện Xinxing ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
宝兴县Bǎo xīng Xiàn
宝兴县: huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
定兴县Dìng xīng xiàn
定兴县: huyện Định Hưng ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
始兴县Shǐ xīng Xiàn
始兴县: Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
博兴县Bó xīng xiàn
博兴县: huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông