Kết quả tra từ “关东军”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关东军Guān dōng jūn
关东军: Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II