Kết quả tra từ “共通”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
共通gòng tōng
共通: phổ quát; áp dụng cho tất cả (hoặc cả hai); chia sẻ; chung
共通性gòng tōng xìng
共通性: tính chung; tính phổ quát