Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兰山”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兰山Lán shān

兰山: quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
兰山区Lán shān qū

兰山区: quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
贺兰山脉Hè lán Shān mài

贺兰山脉: Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ
贺兰山红尾鸲Hè lán Shān hóng wěi qú

贺兰山红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)

Cụm từ
贺兰山岩鹨Hè lán Shān yán liù

贺兰山岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)

Cụm từ
贺兰山Hè lán Shān

贺兰山: dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

Cụm từ