Kết quả tra từ “六腑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
六腑liù fǔ
六腑: (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu…
五脏六腑wǔ zàng liù fǔ
五脏六腑: năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)