Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “六方”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
六方liù fāng

六方: hình lục giác

Cụm từ
六方会谈liù fāng huì tán

六方会谈: đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
六方最密堆积liù fāng zuì mì duī jī

六方最密堆积: xếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)

Cụm từ