Kết quả tra từ “六扇门”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
六扇门liù shàn mén
六扇门: nha môn; chỗ ngồi của chính quyền; (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt