Kết quả tra từ “公论”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公论gōng lùn
公论: dư luận
诉诸公论sù zhū gōng lùn
诉诸公论: kêu gọi công chúng
是非自有公论shì fēi zì yǒu gōng lùn
是非自有公论: xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai