Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公报”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
公报gōng bào

公报: thông báo; bản tin; thông cáo chung

Cụm từ
公报私仇gōng bào sī chóu

公报私仇: lợi dụng công quyền để trả thù riêng

Cụm từ
联合公报lián hé gōng bào

联合公报: tuyên bố chung

Cụm từ
大公报Dà gōng Bào

大公报: Đại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong

Cụm từ