Kết quả tra từ “公学”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公学gōng xué
公学: trường độc lập thu học phí danh giá ở Anh hoặc Wales (ví dụ: Eton College)
伊顿公学Yī dùn gōng xué
伊顿公学: trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)