Kết quả tra từ “公假”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公假gōng jià
公假: nghỉ phép công (ví dụ: nghỉ thai sản, nghỉ ốm hoặc nghỉ để lo công việc chính thức)