Kết quả tra từ “公之于众”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公之于众gōng zhī yú zhòng
公之于众: công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết