Kết quả tra từ “八法”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八法bā fǎ
八法: tám phương pháp trị liệu (y học cổ truyền Trung Quốc)
八法拳bā fǎ quán
八法拳: Bát Pháp Quyền "Tám Phương Pháp" - Võ thuật
正骨八法zhèng gǔ bā fǎ
正骨八法: tám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
六合八法liù hé bā fǎ
六合八法: Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật