Kết quả tra từ “全身心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全身心quán shēn xīn
全身心: một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ