Kết quả tra từ “光泽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
光泽guāng zé
光泽: độ bóng; độ sáng
光泽县Guāng zé xiàn
光泽县: huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
目无光泽mù wú guāng zé
目无光泽: mắt không có thần (thành ngữ)