Kết quả tra từ “元老”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
元老yuán lǎo
元老: nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu
元老院yuán lǎo yuàn
元老院: thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão
八大元老Bā Dà Yuán lǎo
八大元老: "Tám Nguyên lão vĩ đại" của ĐCSTQ, tức là 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], 陳雲|陈云[Chen2 Yun2], 李先念[Li3 Xian1 nian4], 彭真[Peng2 Zhen1], 楊尚昆|杨尚昆[Yang2…