Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “偶蹄”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
偶蹄ǒu tí

偶蹄: động vật móng guốc chẵn (động vật học)

Cụm từ
偶蹄类ǒu tí lèi

偶蹄类: Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)

Cụm từ
偶蹄目ǒu tí mù

偶蹄目: Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)

Cụm từ