Kết quả tra từ “做脸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做脸zuò liǎn
做脸: giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)