Kết quả tra từ “偏注”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏注piān zhù
偏注: nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức