Kết quả tra từ “假座”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
假座jiǎ zuò
假座: sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})